ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC 10

I. Phần tự luận:
1. Diễn biến các kì của quá trình nguyên phân. Ý nghĩa của quá trình nguyên phân.
2. Diễn biến các kì của quá trình giảm phân. Ý nghĩa của quá trình giảm phân.
3. Các loại môi trường cơ bản của vi sinh vật. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật. Phân biệt hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
4. Thế nào là môi trường nuôi cấy không liên tục, môi trường nuôi cấy liên tục. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nôi cấy không liên tục.
5. Cấu tạo của virut. Các dạng hình thái của virut.
6. Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ. Phân biệt miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.
II. Phần trắc nghiệm:
Học sinh cần đọc những kiến thức khác để làm bài trắc nghiệm (Dưới đây là một số câu trắc nghiệm để tham khảo)
1). Để diệt các bào tử đang nảy mầm có thể sử dụng
A). các loại cồn C). các loại khí oxit B). các andehit D). các hợp chất kim loại nặng
2). Nấm sợi có thể sinh sn bằng
A). bào tử đốt B). ngoại bào tử C). nội bào tử D). bào tử vô tính, hữu tính
3). Mỗi virut thường chỉ ký sinh trên một loại tế bào chủ nhất định vì
A). virut khó nhân lên trong các loại tế bào chủ khác nhau
B). virut thích nghi với từng loại tê bào chủ
C). virut phi có gai đặc hiệu với thụ thể của tế bào chủ
D). lõi của virut chỉ xâm nhập thích hợp với một loại tế bào chủ
4). Sự hình thành liên kết đặc hiệu giữa virut với tế bào chủ được hình thành ở giai đoạn
A). hấp phụ B). sinh tổng hợp C). lắp ráp D). xâm nhập
5). Vi sinh vật c hội là những vi sinh vật
A). kết hợp với một loại virut khác để tấn công vật chủ
B). tấn công khi vật chủ đ• chết
C). tấn công khi vật chủ đang bị virut tấn công
D). tấn công khi vật chủ suy gim miễn dịch
6). Sn phẩm của quá trình lên men rượu là
A). êtanol và O2 C). nấm men rượu và O2 B). nấm men rượu và CO2 D). êtanol và CO2
7). Trong quá trình hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng là
A). ôxi phân tử B). hidro phân tử C). ôxi nguyên tử D). hidrô nguyên tử
8). Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và cácbon là
A). chất hữu c, chất hoá học C). chất hoá học, CO2 không khí
B). ánh sáng, chất hữu c D). ánh sáng, CO2 không khí
9). C chế tác động của các hợp chất của phenol là
A). oxi hoá các thành phần của tế bào C). biến tính prôtêin, màng tế bào
B). diệt khuẩn có tính chọn lọc D). bất hoạt các protêin
10). Loại bào tử không phi là bào tử sinh sn của vi sinh vật là
A). bào tử đốt B). nội bào tử C). ngoại bào tử D). bào tử trần
11). Chu trình tan là chu trình
A). virut xâm nhập ồ ạt làm vỡ tế bào C). lắp ráp axit nucleic vào vỏ protein
B). bm axit nucleic vào tế bào chủ D). virut nhân lên và phá vỡ tế bào
12). Các hình thức sinh sn chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là
A). nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính
B). phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử
C). nội bào tử, ny chồi, bào tử vô tính
D). phân đôi, ny chồi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính
13). Hình thức sinh sn hữu tính có ở nhóm vi sinh vật
A). vi khuẩn, nấm, xạ khuẩn C). nấm, to, động vật nguyên sinh
B). to, xạ khuẩn, động vật nguyên sinh D). vi khuẩn, động vật nguyên sinh
14). Nấm men rượu sinh sn bằng hình thức
A). bào tử đốt B). bào tử trần C). ny chồi D). bào tử kín
15). Loại bào tử sinh sản ở vi khuẩn là
A). bào tử nấm B). bào tử vô tính C). ngoại bào tử D). nội bào tử
16). Capsome là
A). lõi của virut C). đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit
B). đơn phân của axit nuclêic D). vỏ ngoài của virut
17). Trong nuôi cấy không liên tục, enzim cm ứng được hình thành ở pha
A). tiềm phát B). luỹ thừa C). cân bằng D). suy vong
18). Hai thành phần c bn nhất của virut là
A). vỏ capsit, vỏ ngoài có gai C). vỏ ngoài có gai, axit nucleic
B). vỏ capsit, axit nucleic D). vỏ capsit và ADN
19). Trong một quần thể vi sinh vật, có 104 tế bào, thời gian thế hệ là 20 phút. Số tế bào của quần thể sau 2 giờ là
A). 104. 23 tế bào B). 104. 24 tế bào C). 104. 26 tế bào D). 104. 25 tế bào
20). Nội bào tử bền với nhiệt vì
A). vỏ là hợp chất axit dipicolinic C). hai lớp màng dày và axit dipicolinic
B). hai lớp màng dày và canxi dipicolinic D). vỏ và canxi dipicolinat
21) Vi sinh vật sống ở khu vực Nam cực và Bắc cực thuộc loại vi sinh vật
A). ưa nhiệt B). ưa siêu nhiệt C). ưa lạnh D). ưa ấm
22) Đối tượng chủ yếu đóng vai trò trung gian truyền bệnh do virut là
A). côn trùng B). người C). thực vật D). động vật có vú
23) Những vi sinh vật sinh trưởng tốt ở độ pH > 9 thuộc loại vi sinh vật
A). ưa trung tính và ưa kiềm B). ưa kiềm C). ưa trung tính D). ưa axit
24) Một số bệnh ở người do virut gây nên là
A). Bệnh dại, AIDS (2) B). Viêm não Nhật Bản (1) C). Sốt rét (3) D). Tất c (1), (2) và (3)
25) Khi đ• ký sinh trong c thể thực vật, virut lây truyền từ tế bào này sang tế bào khác bằng con đường
A). C (1), (2) và (3) C). Đâm thủng thành xenlulôz của các tế bào (1)
B). Qua cầu nối nguyên sinh giữa các tế bào (2) D). Nhờ trung gian truyền bệnh (3)
26) Hiện tượng co nguyên sinh xuất hiện khi cho vi sinh vật vào môi trường
A). đẳng trưng B). ưu trưng C). nước tinh khiết D). nhược trưng
27) Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng tổng hợp chất hữu c thuộc các nhóm
A). Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng C). Hoá tự dưỡng và quang dị dưỡng
B). Hoá tự dưỡng và hoá dị dưỡng D). Quang tự dưỡng và hoá dị dưỡng
28) Các yếu tố bo vệ như: da, niêm mạc, dịch nước bọt… thuộc loại miễn dịch
A). thể dịch B). đặc hiệu C). tế bào D). không đặc hiệu
29) Loại miễn dịch đóng vai trò chủ yếu trong việc phòng chống bệnh do virut gây nên là miễn dịch
A). Không đặc hiệu B). Tất c có vai trò như nhau C). Thể dịch D). Tế bào
30) Người bị nhiễm virut HIV trong thời gian từ 1 - 10 năm, số tế bào limphô T gim dần thuộc giai đoạn
A). S nhiễm B). Biểu hiện C). Giai đoạn cuối D). Không triệu chứng
31. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở
A. chất nền của ti thể B. chất nền của lục lạp
C. màng tilacoit của lục lạp D. màng ngoài của lục lạp
32.Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục là
A. pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân bằng
B. phan cân bằng, pha tiềm phát, pha suy vong
C. pha tiềm phát, pha cân bẳng, pha luỹ thừa, pha suy vong
D. pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân bằng, pha suy vong
33. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế báo sinh tinh là
A. 16 B. 32 C. 64 D. 12
34. Trong quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là
A. 104.23 B. 104.24 C. 104.25 D. 104. 26
35. Sản phẩm của quá trình lên mem lactic dị hình là
A. axit lactic,O2 B. axit lactic, êtanol, axit axêtic, CO2
C. axit lactic D. axit lactic và êtanol
36. Muối chua rau quả là người ta lợi dụng hoạt động của
A. nấm mem rượu B. lên mem lactic C. phân giải pôlisaccarit D. phân giải prôtêin
37. Biểu hiện lớn nhất của pha luỹ thừa trong nuôi cấy không liên tục là
A. số lượng tế bào giảm dần B. số lượng tế bào tăng nhanh
C. Số lượng tế bào không thay đổi D. Số lượng tế bào vi khuẩn giảm mạnh
38. Trong chu kỳ tế bào, NST nhân đôi ở
A. Pha G1 B. Pha G2 C. Pha S D. kỳ đầu
39. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha
A. tiềm phát B. luỹ thừa C. cân bằng D. suy vong
40. Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu
A. quang dưỡng B. quang dị dưỡng C. hoá tự dưỡng D. hoá dị dưỡng
41. Pha sáng của quang hợp cung cấp cho pha tối
A. NADPH + O2 B. ATP + O2 C. NADPH + ATP + O2 D. NADPH + ATP
42. Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là
A. môi trường tự nhiên B. môi trường bán tự nhiên C. môi trường tổng hợp D. môi trường bán tổng hợp
43. Kết quả của giảm phân
A. tạo ra các giao tử đơn bội B. tạo ra các tế bào lưỡng bội
C. tạo ra các hợp tử lưỡng bội D. tạo ra hợp tử đơn bội
44. Trong quá trình quang hợp khí O2 được tạo ra có nguồn gốc từ
A. AlPG B. RiDP C. CO2 D. H2O
45. Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào
A. Kỳ đầuI B. Kỳ giữaI C. Kỳ sauI D. Kỳ cuốiI
46. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở
A. kì đấu B. kì giữa C. kì sau D. kỳ cuối
47. Từ 1tế bào ban đầu, qua k lần nguyên phân liên tiếp tạo ra
A. 2k tế bào B. k/2 tế bào C. k-2 tế bào D. 2k tế bào
48. Nguyên phân có ý nghĩa
A. là cơ chế sinh sản của một số loài B. Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển
C. Tái tạo các mô bị tổn thương D. Tất cả các ý trên.
49. Làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A. lên mem rượu B. lên mem lactic C. phân giải pôlisaccarit D. phân giải prôtêin
50. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục là:
A. Số lượng tế bào quá lớn B. Các sản phẩm được tạo ra nhiều
C. Nguồn dinh dưỡng cạn kiệt D. Các tế bào già yếu dần
51. Trong các chất sau đây, chất nào không có nguồn gốc vi sinh vật?
A. Cồn êtilic B. Axit lactic C. Pênixilin D. Phênol
52. Điều nào sau đây là đúng khi nói về virut
A. Là thực thể chua có cấu tạo tế bào
B. Có kích thức siêu nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi electron.
C. Có cấu tạo đơn giản, gồm lõi là axit nuclêic và vỏ là prôtêin-gọi là capsit
D. Cả 3ý trên đều đúng
53. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hệ gen của virut?
A. Luôn là AND B. Luôn là ARN
C. Chứa cả ADN và ARN D. Chỉ chứa một trong hai loại axit nuclêic là ADN hoặc ARN
54. Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm
A. Tim mạch B. Hen suyễn C. Tâm thần D. Cúm
55. Vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon vô cơ và nhận năng lượng từ các chất hoá học được gọi là vi sinh vật
A. hoá tự dưỡng B. hoá dị dưỡng C. quang tự dưỡng D. quang dị dưỡng
56. Loại vi sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật quang dưỡng
A. Vi khuẩn lam B. Tảo đơn bào
C. Vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh D. Vi khuẩn lactic
57. Trong quang hợp, CO2được sử dụng ở đâu và pha nào?
A. ở grana, pha sáng B. ở grana, pha tốiC. ở strôma, pha sáng D. ở strôma, pha tối
58. Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hoà phân bào sẽ dẫn đến
A. cơ thể cao hơn, khoẻ mạnh B. tạo khối u, gây bệnh ung thư
C. cơ thể béo phì D. cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối
59. Đặc điểm nào sau đây không phải là của vi khuẩn
A. Nhân có màng bao bọc B. Nhân không có màng bao bọc
C. Có chứa ribôxôm D. ADN kép, vòng
60. Vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng cách nảy chồi
A. Nấm mốc B. Nấm men C. Xạ khuẩn D. Vi khuẩn
71. Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xy ra vào:
A. Kì giữa B. Kì cuối C. Kì sau D. Kì đầu
72. Trong gim phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đn bắt đầu ở kì:
A. Kì sau I B. Kì cuối I C. Kì cuối II D. Kì sau II
73. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào kì nào:
A. Kì cuối B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì đầu
74. Trong gim phân, cấu trúc nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:
A. Tiếp hợp B. Co xoắn C. Nhân đôi D. Trao đổi chéo
75. Vào kì đầu của quá trình gim phân I xy ra hiện tượng nào sau đây:
A. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi B. Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn
C. Thoi vô sắc được hình thành hoàn chỉnh D. Màng nhân trở nên rõ rệt hn
76. Hiện tượng không xy ra ở kì cuối:
A. Nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn. B. Thoi phân bào biến mất.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện. D. Nhiễm sắc thể tiếp tục xoắn lại.
77. ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong gim phân về mặt di truyền.
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
78. Thì phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A. Kì sau B. Kì giữa C. Kì đầu D. Kì cuối
79. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian.
A. Pha G1 B. Pha G1 và G2 C. Pha S D. Pha G2
80. Gà có 2n = 78 vào kì trung gian, sau khi xy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
A. 78 nhiễm sắc thể đn.B. 156 nhiễm sắc thể kép.C. 78 nhiễm sắc thể kép.D. 156 nhiễm sắc thể đn.
81. Trong chu kì nguyên phân trạng thái đn của nhiễm sắc thể tồn tại ở kì:
A. Đầu, cuối B. Sau, cuối C. Đầu, sau D. Sau, giữa
82. Kết thúc lần phân bào I trong gim phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:
A. Kép, co xoắn B. Đn, co xoắn C. Kép, d•n xoắn D. Đn, d•n xoắn
83. Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?
A. Trung gian, đầu, cuốiB. Đầu, sau, cuối C. Trung gian, đầu, giữaD. Đầu, giữa, cuối
84. Trong gim phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào:
A. Kì giữa I B. Kì trung gian trước lần phân bào II
C. Kì giữa II D. Kì trung gian trước lần phân bào I.
85. Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
A. 46 cromatit B. 92 nhiễm sắc thể kép.C. 46 nhiễm sắc thể đn D. 92 tâm động
86. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng lên với tốc độ lớn nhất nhất ở pha nào?
A. Pha tiềm phát B. Pha suy vong C. Pha cân bằng D. Pha luỹ thừa
87. Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?
A. Thạch (aga) B. Tinh bột C. Muối D. Nước cm
88. Trong nguyên phân, phân chia tế bào chất diễn ra ở
A. Kì cuối B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau
89. Loại vi khuẩn nào thực hiện quá trình lên men lactic
A. Vi khuẩn nitrat hoá B. Vi khuân tí C. Vi khuẩn lam D. Vi khuẩn lactic
90. Nguồn năng lượng (1) và nguồn các bon (2) của vi sinh vật quang tự dưỡng là
A. Chất hữu c (1) và CO2(2) B. ánh sáng (1) và chất hữu c (2)
C. ánh sáng (1) và CO2 (2) D. Chất vô c (1) và CO2 (2)
91. Gim phân bao gồm 2 lần phân bào liên tiếp và xay ra ở c quan sinh dục khi tế bào sinh dục chín. Trong quá trình gim phân, ADN được nhân đôi mấy lần?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
92. ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ
A. Axit béo và prôtêin B. Axit béo và pôlisaccarit C. Axit béo và glixêrol D. Prôtêin và glixêrol
93. Gi sử một quần thể vi sinh vật có số lượng ban đầu là 20. Sau 15' trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật này là 40. Vậy G?
A. 30' B. 20' C. 15' D. 10'
94. Câu nào sau đây sai khi nói về vi sinh vật
A. Tuy rất đa dạng nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất định
B. Vi sinh vật là những c thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được
C. Phần lớn vi sinh vật là c thể đn bào nhân s hoặc nhân thực
D. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúnglại rất hẹp
95. Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp và bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm
A. Thành phần chất dinh dưỡng B. Thành phần vi sinh vật
C. Mật độ vi sinh vật D. Tính chất vật lí của môi trường
96. Phần lớn thời gian của chu kì tế bào thuộc về
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì trung gian
97. Kì trung gian gồm mấy pha
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
98. Gi sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, môt vi sinh vật cứ 20' phân đôi 1 lần. Khi số lượng tế bào được tạo thành là 64 thì số lần phân chia của tế bào này là bao nhiêu?
A. 5 B. 6 C. 8 D. 3
99. Sinh sn bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có
A. Trùng đế giày B. Nấm mốc C. Vi khuẩn lam D. Trùng roi xanh
100. Dựa vào sự thích nghi độ pH của môi trường, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
101. Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật hiếu khí?
A. Sẽ chết trong điều kiện hiếu khí
B. Là vi sinh vật cần O2 để sinh trưởng và phát triển
C. Khí O2 thậm chí là độc với chúng
D. Là vi sinh vật không thể sinh trưởng trong khí quyển
102. Những vi sinh vật có kh năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có hay không có ôxi được gọi là:
A. Vi sinh vật kị khí bắt buộc B. Vi sinh vật vi hiếu khí
C. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc D. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc
103. Để phân giải Lipit, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây?
A. Nuclêaza B. Lipaza C. Prôtêaza D. Xenlulaza
104. Dựa vào khả năng chịu đựng nhiệt độ người ta chia vi sinh vật thành bào nhiêu nhóm?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
105. Nếu tinh trùng của một loài sinh vật có số lượng NST là 14 thì tế bào c thể thuộc loài đó có
A. 28 NST B. 14 NST C. 42 NST D. 56 NST
106. Muối rau, qu chua là hình thức
A. Lên men êtilic B. Tổng hợp Prôtêin C. Lên men lactic D. Phân gii Prôtêin
107. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có thể ở những dạng nào
A. Đặc và khí B. Đặc, lỏng và khí C. Lỏng và khí D. Đặc và lỏng
108. Sau lần gim phân II, các tế bào con được tạo thành với số lượng NST là:
A. 4n NST B. n NST C. 3n NST D. 2n NST
109. Câu nào sau đây đúng
A. Thời gian của kì trung gian và các kì nguyên phân là như nhau ở tất c mọi tế bào
B. Thời gian chu kì tế bào tuỳ thuộc vào từng loại tế bào và tuỳ thuộc vào từng loài
C. Thời gian của một chu kì tế bào ở tất c các sinh vật là giống nhau
D. Thời gian và tốc độ phân chia tế bào ở các bộ phận khác nhau là như nhau
110. Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng ........... tế bào của quần thể
A. Đường kính B. Chiều rộng C. Số lượng D. Chiều dài
111. Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây
A. Động vật nguyên sinh B. Vi khuẩn lactic C. Sinh vật nhân s D. Virut
112. Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?
A. Vi sinh vật vi hiếu khí B. Vi sinh vật kị khí bắt buộc
C. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc D. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc
113. Thời gian thế hệ là:
A. Thời gian để số lượng tế bào của quần thể tăng gấp 3
B. Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
C. Thời gian để tế bào đó tăng kích thước
D. Thời gian để một quần thể vi sinh vật tăng số lượng tế bào
114. Sinh sn bằng cách ny chồi là hình thức sinh sn chủ yếu của sinh vật nào sau đây?
A. Trùng roi xanh B. Trùng đế giày C. Vi khuẩn lam D. Nấm men
115. Những vi sinh vật không thể sinh trưởng được nếu trong môi trường có ôxi là:
A. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc
C. Vi sinh vật kị khí bắt buộc D. Vi sinh vật vi hiếu khí
116. Vi sinh vật hoá dị dưỡng nhận nguồn cacbon từ
A. Các hợp chất hữu c B. Các hợp chất vô c
C. CO2 D. Các hợp chất hữu c và CO2
117. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng phân bào
A. Hai giao tử kết hợp với nhau tạo thành hợp tử B. Hai tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu
C. Con được sinh ra từ c thể mẹ D. Mọc chồi ở thuỷ tức
118. Nguồn năng lượng (1) và nguồn các bon (2) của vi sinh vật hoá tự dưỡng là
A. ánh sáng (1) và CO2 (2) B. Chất vô c (1) và CO2 (2)
C. ánh sáng (1) và chất hữu c (2) D. Chất hữu c (1) và CO2(2)
119. Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hiđrô có kiểu dinh dưỡng nào?
A. Quang dị dưỡng B. Hoá tự dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Hoá dị dưỡng
120. Mục đích của việc sử dụng môi trường nuôi cấy liên tục trong công nghệ là gì?
A. Để thu được nhiều sn phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật
B. Để tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật
C. Để duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức tối thiểu trong dịch nuôi cấy
D. Để hạn chế sự sinh trưởng của vi sinh vật
121. Vi sinh vật hoá tự dưỡng và quang tự dưỡng nhận nguồn cacbon từ
A. Các hợp chất vô c và các hợp chất hữu c B. CO2
C. Các hợp chất hữu c D. Các hợp chất vô c
122. Sự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha hay kì nào?
A. Pha G2 B. Pha S C. Kì sau D. Kì đầu
123. Chất nào sau đây là một trong những sn phẩm của quá trình lên men lactic
A. Axit lactic B. C2H5OH C. Glucôz D. Axit amin
124. Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và nhân đôi NST diễn ra ở
A. Kì sau của nguyên phân B. Pha G1 C. Pha G2 D. Pha S
125. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật tăng đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?
A. Pha tiềm phát B. Pha cân bằng C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong
127. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
128. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong gim phân ?
A. Kì đầu II B. Kì giữa I C. Kì đầu I D. Kì giữa II
129. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là:
A. ánh sáng và chất hữu c B. Chất hoá học và CO2
C. ánh sáng và CO2 D. Chất hoá học và chất hữu c
130. Quá trình lên men, chất nhận electron cuối cùng là:
A. Oxi phân tử B. Hiđrô C. Một chất vô c D. Một chất hữu c
131. Quá trình oxi hoá các chất hữu c mà chất nhận điện tử cuối cùng là oxi phân tử được gọi là:
A. Lên men B. Hô hấp C. Hô hấp kị khí D. Hô hấp hiếu khí
132. Đặc điểm có ở gim phân mà không có ở nguyên phân:
A. Có sự phân chia tế bào chất B. Có 2 lần phân bào
C. Xy ra sự biến đổi nhiễm sắc thể D. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
133. Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
A. Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy B. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
C. Vi sinh vật sinh trưởng yếu D. Vi sinh vật sinh trưởng mạnh
134. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô c và nguồn cacbon là CO2 được gọi là:
A. Hoá tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Hoá dị dưỡng
135. Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới được tạo thành ở pha.
A. Tiềm phát B. Suy vong C. Luỹ thừa D. Cân bằng
136. Pha log là trên gọi khác của pha nào sau:
A. Pha suy vong B. Pha cân bằng C. Pha tiềm phát D. Pha luỹ thừa
137. ở kì giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm:
A. Trạng thái kép, bắt đầu co xoắn B. Trạng thái kép, co xoắn cực đại
C. Trạng thái đn, bắt đầu co xoắn D. Trạng thái đn, co xoắn cực đại
138. Bào quan tham gia vào quá trình nguyên phân:
A. Riboxom B. Trung thể C. Lạp thể D. Ti thể
139. Kết qu của quá trình gim phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa:
A. n nhiễm sắc thể đn B. 2n nhiễm sắc thể đn C. n nhiễm sắc thể kép D. 2n nhiễm sắc thể kép
140. Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình:
A. Phân gii tinh bột B. Lên men lactic C. Phân gii xenluloz D. Lên men etylic
141. Virút có cấu tạo gồm:
A. Vỏ protêin, axit nucleic và có thể có vỏ ngoài B. Vỏ prôtêin và ARN
C. Vỏ prôtêin và ARN và có thể có vỏ ngoài D. Vỏ prôtêin và ADN
142. Virut nào sau đây gây hội chứng suy gim miễn dịch ở người:
A. HIV B. Virut của E.coli C. Thể thực khuẩn D. H5N1
143. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong gim phân ?
A. Kì giữa II B. Kì giữa I C. Kì đầu II D. Kì đầu I
144. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là:
A. Số lượng vi sinh vật sinh ra nhiều hn số lượng chết đi
B. Không có chết đi, chỉ có sinh ra
C. Số lượng vi sinh vật sinh ra ít hn số lượng chết đi
D. Số lượng vi sinh vật sinh ra bằng số lượng chết đi
145. Môi trường mà thành phần có c chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:
A. Tổng hợp B. Tự nhiên C. Bán tự nhiên D. Bán tổng hợp
146. Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV sẽ tấn công vào tế bào:
A. Cơ B. Thần kinh C. Limphô T D. Hồng cầu
147. Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là:
A. Oxi phân tử B. Một chất vô c C. Một chất hữu c D. Phân tử cacbon hiđrat
148. Từ một tế bào, qua 3 lần nguyên phân sẽ tạo ra số tế bào con là:
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2
149. Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với ở tế bào mẹ nhờ:
A. Phân li và co xoắn nhiễm sắc thể B. D•n xoắn và co xoắn nhiễm sắc thể
C. Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể D. Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể
150. Bào quan tham gia vào quá trình nguyên phân:
A. Lạp thể B. Riboxôm C. Ti thể D. Trung thể
151. Vỏ capsit của virut được cấu tạo bằng chất:
A. Đường B. Prôtêin C. Axit nucleic D. Lipit
152. Lõi của virut HIV là:
A. Protêin B. ADN và ARN C. ARN D. ADN
153. Cấu tạo của virut gồm
A. Chỉ có vỏ prôtêin B. ADN và vỏ prôtêin
C. Axit nuclêic và vỏ prôtêin D. ARN và vỏ prôtêin
154. Phag ở E.coli là loại virut nào?
A. Virut ở vi sinh vật B. Virut ở người và động vật
C. Virut ở động vật D. Virut ở thực vật
155. Virut khm thuốc lá có dạng cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc khối B. Cấu trúc xoắn C. Cấu trúc phối hợp D. Cấu trúc hình trụ
156. Vỏ capsit của virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?
A. ARN B. ADN
C. ARN và prôtêin D. Đn vị prôtêin (capsôme)
157. Bệnh nào dưới đây là do virut gây nên lây qua đường tình dục?
A. Viên gan siêu B, viêm gan siêu C, AIDS B. Sars, AIDS
C. Viêm n•o Nhật Bn, lao D. Sởi, sốt xuát huyết
158. Ta có thể làm được sữa chua, làm dưa chua là nhờ sinh vật nào sau đây
A. Virut B. Sinh vật nhân sơ C. Động vật nguyên sinh D. Vi khuẩn lactic
159. Dựa vào kh năng chịu đựng nhiệt độ người ta chia vi sinh vật thành bào nhiêu nhóm?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
160. Loại vi sinh vật nào có kh năng sử dụng trực tiếp N2 từ khí quyển
A. Vi khuẩn lactic B. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu
C. E.coli D. Nấm men
161. ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ
A. Axit béo và prôtêin B. Prôtêin và glixêrol
C. Axit béo và pôlisaccarit D. Axit béo và glixêrol
162. Gi sử trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, môt vi sinh vật cứ 20' phân đôi 1 lần. Khi số lượng tế bào được tạo thành là 64 thì số lần phân chia của tế bào này là bao nhiêu?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 8
163. Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?
A. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc B. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc
C. Vi sinh vật kị khí bắt buộc D. Vi sinh vật vi hiếu khí
164. Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sau đây?
A. Thạch (aga) B. Muối C. Nước cm D. Tinh bột
165. Thế nào là môI trường tự nhiên
A. Chứa các hợp chất đ• biết thành phần và số lượng
B. Chứa các chất tự nhiên (cao thịt, cao nấm men…) với thành phần và số lượng không xác định
C. Chứa các chất tự nhiên đ• biết thành phần và số lượng
D. Chứa một số chất tự nhiên với số lượng và thành phần không xác định và một số chất khác với số lượng và thành phần xác định
166. Dựa vào sự thích nghi độ pH của môi trường, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
167. Bệnh nào dưới đây là do virut gây nên lây qua đường tình dục?
A. Sars, AIDS B. Sởi, sốt xuát huyết
C. Viên gan siêu B, viêm gan siêu C, AIDS D. Viêm n•o Nhật Bn, lao
168. Để phân gii tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim nào sau đây
A. Prôtêaza B. Lipaza C. Nuclêaza D. Amilaza
169. ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp từ
A. Prôtêin và glixêrol B. Axit béo và glixêrolC. Axit béo và pôlisaccarit D. Axit béo và prôtêin
170. Vi khuẩn giang mai thuộc nhóm vi sinh vật nào?
A. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc B. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc
C. Vi sinh vật kị khí bắt buộc D. Vi sinh vật vi hiếu khí